Bản dịch của từ 六服 trong tiếng Việt
六服

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六服 (Danh từ)
Sáu loại y phục lễ nghi của thiên tử thời Chu (gồm: 大裘、衮衣、禅衣、罽衣、絺衣、玄衣) — sáu phẩm phục lễ nghi vua mặc theo bậc đẳng.
2.指周天子的六种冕服。即:大裘﹑衮衣﹑禅衣﹑罽衣﹑絺衣﹑玄衣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ sáu màu áo dành cho vua, vương hậu thời Chu (hệ thống màu phục trang triều đình xưa)
3.指周代王后的六种服色。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(cổ) Hệ thống sáu cấp vùng chư hầu ở ngoài kinh đô Chu; tên gọi các cấp địa vị và khoảng đất biên thuế cống (ví dụ: 侯服、甸服、男服、采服、卫服、蛮服)
1.周王畿以外的诸侯邦国曰服﹐其等次有六:侯服﹑甸服﹑男服﹑采服﹑卫服﹑蛮服。《书.周官》:“六服群辟﹐罔不承德。”《周礼.秋官.大行人》:“邦畿方千里﹐其外方五百里谓之侯服﹐岁壹见﹐其贡祀物;又其外方五百里谓之甸服﹐二岁壹见﹐其贡嫔物;又其外方五百里谓之男服﹐三岁壹见﹐其贡器物;又其外方五百里谓之采服﹐四岁壹见,其贡服物;又其外方五百里谓之卫服,五岁壹见,其贡材物;又其外方五百里谓之要服﹐六岁壹见﹐其贡货物。”孔颖达疏:“要服﹐蛮服也者﹐《职方》云‘蛮服’﹐要﹑蛮义一也。”王莽曾仿行六服之制。《汉书.王莽传中》:“公作甸侯﹐是为惟城;诸在侯服﹐是为惟宁;在采﹑任诸侯﹐是为惟翰;在宾服﹐是为惟屏;在揆文教﹐奋武卫﹐是为惟垣;在九州之外﹐是为惟藩;各以其方为称﹐总为万国焉。”惟城﹑惟宁﹑惟翰﹑惟屏﹑惟垣﹑惟藩﹐皆取自《诗.大雅.板》。后用以指全国各地。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六服
liù
六
fú
服
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
