Bản dịch của từ 六朝文 trong tiếng Việt

六朝文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六朝文 (Danh từ)

liù cháo wén
01

Chỉ phong cách văn chương thời sáu triều (Tấn、): văn pháp cổ khoá, ưa câu đối, từ ngữ hoa mỹ, nhiều hình thức hơn nội dung (gần nghĩa: văn phong biền ngẫu/骈文).

指晋﹑宋﹑齐﹑梁﹑陈﹑隋六朝文体。这个时期文章专尚骈俪﹐讲究词藻﹐拘于声韵﹐带有形式主义倾向﹐直至唐代韩愈﹑柳宗元和宋代欧阳修等人﹐大力倡导古文运动﹐才扭转这种文风。参见“骈文”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六朝文

liù

cháo

wén

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
文丈
文不加点
文不对题
文丐
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép