Bản dịch của từ 六材 trong tiếng Việt
六材
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六材 (Danh từ)
【liù cái】
01
Chỉ sáu loại vật liệu cần cho nghề chế tác (các chất liệu làm đồ vật trong sáu ngành thủ công)
1.指六工制作器物所需要的各种材料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ sáu loại vật liệu làm cung: gỗ khô (干), sừng (角), gân (筋), hồ (胶), tơ (丝), sơn (漆)
2.指制弓之六材:干﹑角﹑筋﹑胶﹑丝﹑漆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ chung các loại vật liệu/nguồn gỗ, vật liệu xây dựng; “các loại vật liệu khác nhau” (tương tự “các loại nguyên liệu”).
3.泛指各种用材。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六材
liù
六
cái
材
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
材人
材伎
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
