Bản dịch của từ 六枪屋 trong tiếng Việt

六枪屋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六枪屋 (Danh từ)

liù qiāng wū
01

Nhà truyền thống của người Hán (kiến trúc dân gian ở vùng Gia Hưng, Chiết Giang): nhà ngói, xây bằng gạch-điều-kèo gỗ, mái có ba mái nhô lên giống sáu cây “súng” => tên gọi

汉族的传统民居。流行于浙江嘉兴地区。为砖木结构的平房。四壁用圆木作柱,上有肩梁,结构牢固。除正房外,两侧连有偏房,因三个屋脊的两端向上翘起,犹如六杆“枪”,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六枪屋

liù

qiāng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép