Bản dịch của từ 六根清静 trong tiếng Việt

六根清静

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六根清静 (Tính từ)

liù gēn qīng jìng
01

六根清静: (đạo Phật) sáu căn (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý) thanh tịnh, không còn tham sân si hay dục niệm; ví von: hoàn toàn buông xả, vô tưởng.

六根:佛家语,指眼、耳、鼻、舌、身、意。佛家以达到远离烦恼的境界为六根清静。比喻已没有任何欲念。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六根清静

liù

gēn

qīng

jìng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
清一
清一色
清丈
清世
清业
静一
静专
静业
静严
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép