Bản dịch của từ 六桥 trong tiếng Việt

六桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六桥 (Danh từ)

liù qiáo
01

Sáu cây cầu nổi tiếng ở vùng Hồ Tây (Tây Hồ) của Hàng Châu: trên đê Tô (苏堤) có sáu cầu do Tô Thức (苏轼) xây; cũng chỉ sáu cây cầu nhỏ trong hồ do Dương Mạnh Anh (杨孟瑛) xây. Là di tích lịch sử, danh thắng Tây Hồ.

浙江省杭州西湖外湖苏堤上之六桥:映波﹑锁澜﹑望山﹑压堤﹑东浦﹑跨虹。宋苏轼所建。亦指西湖里湖之六桥:环璧﹑流金﹑卧龙﹑隐秀﹑景行﹑浚源。明杨孟瑛所建。参阅明田汝成《西湖游览志.孤山三堤胜迹》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六桥

liù

qiáo

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
桥丁
桥代
桥冢
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép