Bản dịch của từ 六梦 trong tiếng Việt

六梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六梦 (Danh từ)

liù mèng
01

Cổ nhân chia giấc mộng thành sáu loại, theo ngày, tháng, sao, nguyệt để chiêm đoán điềm lành dữ (một hệ thống giải mộng cổ).

古代把梦分为六类﹐根据日月星辰以占其吉凶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六梦

liù

mèng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép