Bản dịch của từ 六清 trong tiếng Việt

六清

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六清 (Danh từ)

liù qīng
01

Sáu loại đồ uống truyền thống (nước, nước mạch, rượu ngọt, đồ lạnh, thuốc uống, rượu đặc) — tổng: đồ uống/nước giải khát

即六饮。《周礼.天官.膳夫》:“凡王之馈……饮用六清。”郑玄注:“六清,水﹑浆﹑醴﹑凉﹑医﹑酏。”孙诒让正义:“此即《浆人》之‘六饮’也。‘’即‘酏’之俗。”后用以泛指饮料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六清

liù

qīng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
清一
清一色
清丈
清世
清业
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép