Bản dịch của từ 六濲 trong tiếng Việt
六濲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六濲 (Danh từ)
【liù gǔ】
01
Sáu thứ hạt cây ăn sống được, gồm Đạo (lúa nếp). Lương (lúa tẻ), Thúc (hạt đậu), Mạch (lúa mì), Thử (hạt kê) và Tắc (hạt ngô, bắp); lục ngọc; lục gỗ
六濲是一个汉字词,'六'表示数字6,'濲'是一个较少使用的字,通常与水有关。这个词可能在特定的文化或历史背景中有特殊的含义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六濲
liù
六
gǔ
濲
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
