Bản dịch của từ 六牙 trong tiếng Việt
六牙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六牙 (Danh từ)
【liù yá】
01
六牙: (thuật ngữ Phật giáo) chiếc voi trắng có sáu ngà, biểu tượng của sức mạnh linh dị và sáu thần thông; cũng là chiến mã (yên ngựa) của Bồ Tát Phổ Hiền.
谓六牙白象。佛教谓象柔顺而有力。“六牙”表示六种神通。菩萨自兜率天降生,即化乘六牙白象入胎。见《瑞应本起经》卷上。亦为普贤菩萨的坐骑。见《法华经·普贤劝发品》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六牙
liù
六
yá
牙
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
