Bản dịch của từ 六率 trong tiếng Việt

六率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六率 (Danh từ)

liù lǜ
01

Sáu đội võ trang thời Bắc Chu (tổng gọi sáu bộ quân bảo vệ triều đình: 武贲旅贲射声骁骑羽林游击), tức “sáu suất chỉ huy” hoặc “sáu đội lính canh” thời cổ

1.北周警卫之制﹐设左右武贲率掌武贲之士﹐左右旅贲率掌旅贲之士﹐左右射声率掌射声之士﹐左右骁骑率掌骁骑之士﹐左右羽林率掌羽林之士,左右游击率掌游击之士﹐总称“六率”﹐由左右武伯分别统率。见《隋书·礼仪志七》。

Ví dụ
02

六率唐代东宫太子府所置的六个军官编制或六个卫队分别统领府兵属军事编制的名称可联想为六个率领”)。

2.唐有东宫六率﹐与十二卫分领府兵﹐所领军士各有名号:左右卫率府所领称射乘﹐左右司御率府所领称旅贲﹐左右清道率府所领称直荡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六率

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
率下
率举
率义
率事
率亮
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép