Bản dịch của từ 六王 trong tiếng Việt
六王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六王 (Danh từ)
【liù wáng】
01
6 vị vua của sáu nước vào thời Chiến quốc: tức các vua của 齊、楚、燕、韓、魏、趙
3.指战国齐﹑楚﹑燕﹑韩﹑魏﹑赵六国之王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sáu vị vua (chỉ: 夏启、商汤、周武王、周成王、周康王、周穆王) — một tập hợp cụ thể các vua cổ Trung Hoa
1.指夏启﹑商汤﹑周武王﹑周成王﹑周康王﹑周穆王。
Ví dụ
03
Sáu vị vua nhà Chu: Văn Vương、Vũ Vương、Thành Vương、Lệ Vương、Tuyên Vương、You (U) Vương (tức sáu đời vua được gọi chung là “Lục Vương”).
2.指周之文王﹑武王﹑成王﹑厉王﹑宣王﹑幽王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六王
liù
六
wáng
王
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
