Bản dịch của từ 六玺 trong tiếng Việt

六玺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六玺 (Danh từ)

liù xǐ
01

Sáu ấn triều (bảo ấn của vua nhà Tần-Hán trở đi) — sáu con dấu bằng ngọc trắng dùng để ban sắc, triệu tập, phát binh, phong tước và tế lễ; về sau biến thể thành các loại ấn triều khác.

秦汉皇帝除传国玺之外﹐尚有六玺﹐皆白玉制﹐螭虎纽﹐用武都紫泥封:一﹐皇帝行玺﹐用于封国;二﹐皇帝之玺﹐用于赐诸王侯;三﹐皇帝信玺﹐用于发兵;四﹐天子行玺﹐用于召大臣;五﹐天子之玺﹐用于策封外国君主;六﹐天子信玺﹐用于祭天地鬼神。其后﹐自晋至隋﹐用制屡变而其名不改。唐又增神玺﹑受命玺﹐为八玺;武则天时改诸玺曰宝。参阅《后汉书.武帝纪上》“丙午﹐赤眉君臣面缚奉高皇帝玺绶”李贤注引汉蔡邕《独断》﹑《宋书.礼志五》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六玺

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
玺书
玺册
玺剑
玺唤
玺室
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép