Bản dịch của từ 六甲天书 trong tiếng Việt

六甲天书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六甲天书 (Danh từ)

liù jiǎ tiān shū
01

Một loại bí kíp, sách pháp thuật do đạo gia/民間傳說编造, được cho là có thể trừ quỷ cầu mưa gọi gió; thường thấy trong tiểu thuyết, tuồng tích xưa (Hán Việt: Lục Giáp Thiên Thư).

道教编造的一种据称可以驱遣鬼神﹑呼风唤雨的法术秘籍﹐常见于旧小说﹑戏曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六甲天书

liù

jiǎ

tiān

shū

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
天一
天一阁
天丁
天上人间
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép