Bản dịch của từ 六申 trong tiếng Việt

六申

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六申 (Danh từ)

liù shēn
01

Phụ nữ có mang; phụ nữ có thai; bà bầu

舊時婦女懷孕稱身懷六甲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lục giáp (phối hợp giữa Thiên can và Địa chi); chữ để tập viết

古代用甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸十干和子、丑、寅、卯、辰、巳、午、未、申、酉、戌、亥十二支依次相配成六十組干支,其中起頭是'甲'字的有六組,故稱六甲。因筆畫比較簡單,多為兒童練字之用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六申

liù

shēn

六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép