Bản dịch của từ 六畜道 trong tiếng Việt

六畜道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六畜道 (Danh từ)

liù chù dào
01

Chỉ 'địa ngục' trong hệ thống luân hồi theo Phật giáo: cụ thể là 'đường của loài súc sinh' (cõi sinh vật thấp kém, chịu khổ), Hán-Việt: 'súc sinh đạo' ( = sáu, = súc, = đường).

指佛教所称六道中的畜生道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六畜道

liù

chù

dào

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
畜义
畜产
畜仁
畜养
畜兽
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép