Bản dịch của từ 六石弓 trong tiếng Việt

六石弓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六石弓 (Danh từ)

liù dàn gōng
01

Một loại cung rất mạnh (cung dẻo/kéo lực lớn). Trong cổ đại, ''以重量计六石弓需约720斤拉力才能拉开——意指力道极大强弩

一种极强劲的弓。古代以三十斤为钧﹐四钧为石。六石弓即需七百二十斤拉力才能拉开的弓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六石弓

liù

shí

gōng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
石丈
石丈人
石上草
石中美
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép