Bản dịch của từ 六礼 trong tiếng Việt

六礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六礼 (Danh từ)

liù lǐ
01

Sáu lễ trong xã hội; gồm: quan; hôn; tang; tế; hương; tương kiến

冠; 婚; 喪; 祭; 鄉; 相見. Sáu lễ (ngày xưa) trong việc cưới xin; gồm: nạp thái; vấn danh; nạp cát; nạp trưng; thỉnh kì; thân nghênh 納采; 問名; 納吉; 納徵; 請期; 親迎. Ngày xưa cúng tế tông miếu gồm có: tứ hiến; quỹ thực; từ; dược; thường; chưng 肆獻; 饋食; 祠; 禴; 嘗; 烝. Ngày xưa triều kiến thiên tử có sáu lễ: triều; tông; cận; ngộ; hội; đồng 朝; 宗; 覲; 遇; 會; 同.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六礼

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép