Bản dịch của từ 六神无主 trong tiếng Việt

六神无主

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六神无主 (Tính từ)

liù shén wú zhǔ
01

Hoang mang, bối rối đến mức không biết phải làm gì; mất hết chủ ý (nghĩa gốc: 'sáu thần vô chủ').

六神:道家认为人的心、肺、肝、肾、脾、胆各有神灵主宰,称为六神。形容惊慌着急,没了主意,不知如何才好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六神无主

liù

shén

zhǔ

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
无一不备
无一不知
无一可
无一时
主一
主一无适
主上
主业
主丧
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép