Bản dịch của từ 六科 trong tiếng Việt

六科

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六科 (Danh từ)

liù kē
01

六科: (thuật ngữ lịch sử) sáu khoa thi trong chế độ khoa cử thời Đường-Tống; các mục tuyển chọn tiến sĩ/quan lại theo sáu phẩm loại truyền thống.

1.唐宋时科举取士的六种科目。唐六科为:明经﹑进士﹑秀才﹑明法﹑明书﹑明算。唐刘肃《大唐新语.厘革》:“隋炀帝改置明(经)﹑进(士)二科。国家因隋制,增置秀才﹑明法﹑明字﹑明算,并前为六科。”宋景德天圣时﹐其六科为:一﹑贤良方正﹐能直言极谏;二﹑博达坟典﹐明于教化;三﹑才识兼茂﹐明于体用;四﹑详明政理﹐可使从政;五﹑识洞韬略﹐运筹决胜;六﹑军谋宏远﹐材任边寄。绍兴年间﹐又以文章典雅﹑节操方正﹑法理该通﹑节用爱民﹑刚方岂弟﹑智勇绝伦为六科。参阅宋王应麟《小学绀珠.制度.六科》。

Ví dụ
02

Chỉ sáu loại cây trồng: (lúa), 大麦 (đại mạch/đại lúa mạch), 小麦 (lúa mì), 大豆 (đậu tương), 小豆 (đậu nhỏ/đậu đỏ đậu xanh), 芝麻 (mè/胡麻). (thuật ngữ nông nghiệp cổ)

3.谓谷﹑大麦﹑小麦﹑大豆﹑小豆﹑芝麻六种农作物。

Ví dụ
03

明清官制给事中中设置的六个监察科目简称六科”,负责侍从规谏补阙拾遗并分察吏工六部事务纠正弊误相当于中央官府的监察机关部门)。

2.明清官制设有六科给事中﹐简称六科﹐掌侍从﹑规谏﹑补阙﹑拾遗﹐分察吏﹑户﹑礼﹑兵﹑刑﹑工六部之事﹐纠其弊误。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六科

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
科业
科举
科举年
科举考试
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép