Bản dịch của từ 六等 trong tiếng Việt
六等
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六等 (Danh từ)
【liù děng】
01
Sáu cấp bậc; hệ thống chia làm sáu hạng (thường chỉ thứ bậc, phẩm级 trong lịch sử phong kiến)
1.六个等级。(1)谓爵位有六级。《孟子.万章下》:“君一位,卿一位,大夫一位,上士一位,中士一位,下士一位,凡六等。”(2)谓国君任用官吏分六等级。汉贾谊《新书.官人》:“王者官人有六等:一曰师,二曰友,三曰大臣,四曰左右,五曰侍御,六曰厮役。”(3)谓人之品行有善﹑信﹑美﹑大﹑圣﹑神六等。《孟子.尽心下》“乐正子二之中四之下也”汉赵岐注:“人有是六等,乐正子能善能信,在二者之中﹑四者之下也。”
Ví dụ
02
(cổ xưa) dùng để chỉ một cấp độ trong đó các màu sơn trên Gui được chia thành sáu dòng (thuật ngữ liên quan đến màu sắc và cấp độ)
2.指圭上所画的色彩为六行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六等
liù
六
děng
等
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
等不及
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
