Bản dịch của từ 六箴 trong tiếng Việt

六箴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六箴 (Danh từ)

liù zhēn
01

六箴: 六条箴言或戒勉指劝诫君主或个人行为的六项戒律如心足或视进德崇俭等),常作训诫之文

谓六项劝戒之言。具体内容所指不一。(1)丹扆六箴﹐唐李德裕所上。《新唐书.李德裕传》:“时帝昏荒,数游幸,狎比群小,听朝简忽。德裕上《丹扆六箴》……其一曰《宵衣》,讽视朝希晩也;二曰《正服》,讽服御非法也;三曰《罢献》,讽敛求怪珍也;四曰《纳诲》,讽侮弃忠言也;五曰《辨邪》,讽任群小也;六曰《防微》,讽伪游轻出也。”(2)心﹑口﹑耳﹑目﹑手﹑足六戒。唐皮日休《六箴序》:“帝身且不德,能帝天下乎?能主家国乎?因为《心》﹑《口》﹑《耳》﹑《目》﹑《手》﹑《足》箴,书之于绅。安不忘危,慎不忘《六箴》乎?”(3)视﹑听﹑好﹑学﹑进德﹑崇俭六戒。《宋史.吴充传》:“充作《六箴》以献,曰视,曰听,曰好,曰学,曰进德,曰崇俭。仁宗命缮写赐皇族,英宗在藩邸,书之坐右。”(4)清﹑公﹑勤﹑明﹑和﹑慎六戒。宋王应麟《小学绀珠.儆戒.六箴》:“清﹑公﹑勤﹑明﹑和﹑慎,余襄公靖,从政六箴。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六箴

liù

zhēn

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
箴儆
箴切
箴刺
箴功
箴尹
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép