Bản dịch của từ 六箸 trong tiếng Việt

六箸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六箸 (Danh từ)

liù zhù
01

Một loại dụng cụ xưa dùng trong chơi cờ hoặc trò chơi rút/bốc, gồm sáu chiếc đũa/que; đồ cổ dùng làm quân hoặc vật phân định trong trò chơi (Hán Việt: lục trát/ lục trúc liên tưởng tới 'lục' = sáu, '' = đũa/que).

古博弈之具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六箸

liù

zhù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
箸作
箸匕
箸土傅籍
箸子
箸撰
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép