Bản dịch của từ 六籍奴婢 trong tiếng Việt

六籍奴婢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六籍奴婢 (Danh từ)

liù jí nú bì
01

Mỉa mai chỉ tác phẩm ( người) ở vị thế thấp kém, phụ thuộc như “nô tỳ” — cụ thể là biệt danh chê bai dành cho sách《文中子》:被比作六籍中的奴婢含讥讽之意

隋王通着《文中子》﹐以孔子自比﹐唐刘蕡谓“若以人望﹐《文中子》于六籍﹐犹奴婢之于郎主耳。”后人遂以《文中子》为“六籍奴婢”。参阅宋钱易《南部新书》戊﹑张洎《贾氏谭录.六籍奴婢》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六籍奴婢

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
婢仆
婢作夫人
婢使
婢壻
婢女
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép