Bản dịch của từ 六经注我 trong tiếng Việt
六经注我
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六经注我 (Thành ngữ)
【liù jīng zhù wǒ】
01
Buộc dùng kinh điển để thể hiện quan điểm của mình: chắp nối, bóp méo những kết luận từ sách, kinh cổ thành bằng chứng để chứng minh cho quan điểm của mình (có ý xúc phạm).
注:解释;我:自己的观点。牵强地用各种经典著作中的论断来解释和证明自己的观点,为自己的议论服务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六经注我
liù
六
jīng
经
zhù
注
wǒ
我
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
注代
注仰
注倚
注傅
注入
我丈
我人
我仪
我们
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
