Bản dịch của từ 六经皆史 trong tiếng Việt
六经皆史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六经皆史 (Danh từ)
【liù jīng jiē shǐ】
01
Quan điểm cho rằng 'Lục kinh' (《易》《书》《诗》《礼》《乐》《春秋》) đều là sách lịch sử, tức các kinh điển là tư liệu ghi chép sự kiện và chế độ lịch sử, không phải do thánh nhân sáng tạo nhằm truyền đạo
谓《易》﹑《书》﹑《诗》﹑《礼》﹑《乐》﹑《春秋》六经皆为中国古代史书的一种主张。首倡于元郝经﹐清袁枚亦主此说﹐至章学诚才系统地提出这一主张。他认为六经乃夏﹑商﹑周典章政教的历史记录﹐并非圣人为垂教立言而作。他提出了“六经皆史”﹑“六经皆器”的命题﹐反对“离器言道”。龚自珍﹑章炳麟亦倡此说。参阅章学诚《文史通义》中的《易教》﹑《经解》﹐龚自珍《古史钩沉论二》﹐章炳麟《国故论衡.原经》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六经皆史
liù
六
jīng
经
jiē
皆
shǐ
史
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
皆大欢喜
皆悉
皆既
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
