Bản dịch của từ 六翮 trong tiếng Việt

六翮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六翮 (Danh từ)

liù hé
01

鸟类的两翼的正羽指成对的主要飞羽用来扑动与飞行),书面词含古雅色彩。Hán-Việt:lục cách(六翮可联想为六片主羽”。

1.谓鸟类双翅中的正羽。用以指鸟的两翼。

Ví dụ
02

Chim (từ cổ/thuật ngữ chỉ loài chim)

2.指鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六翮

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép