Bản dịch của từ 六老 trong tiếng Việt

六老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六老 (Danh từ)

liù lǎo
01

Mắt (cách gọi cổ, văn雅之称), tương tự “眼睛”,Hán-Việt: lục lão (ghi nhớ từ hình thức chữ).

眼睛的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六老

liù

lǎo

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
老一辈
老丈
老丈人
老三届
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép