Bản dịch của từ 六耳不同谋 trong tiếng Việt

六耳不同谋

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六耳不同谋 (Thành ngữ)

liù ěr bù tóng móu
01

Nguyên nghĩa: nhiều người biết thì không thể giữ bí mật. Nghĩa bóng: nghe theo tin đồn hay tin người nói nhiều không có lợi, dễ bị lộ hoặc bị lừa.

原意是三个人知道就不能保守秘密。后也比喻轻信传闻的话没有益处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六耳不同谋

liù

ěr

tóng

móu

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
同一
同一律
同一性
同三品
同上
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép