Bản dịch của từ 六脉 trong tiếng Việt

六脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六脉 (Danh từ)

liù mài
01

Sáu mạch trên cổ tay theo y học cổ truyền: mỗi tay có ba mạch (), tổng cộng là 'lục mạch' dùng để chẩn bệnh khi bắt mạch.

1.中医切脉的六个部位。人的左右手腕各分寸﹑关﹑尺三脉﹐合称六脉。

Ví dụ
02

Y học cổ truyền: tổng tên gọi sáu loại mạch (phù, trầm, trường, đoản, hoạt,/) dùng để chẩn bệnh bằng mạch; Hán Việt: 'lục mạch'.

2.中医对浮﹑沉﹑长﹑短﹑滑﹑涩六种脉象的总称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六脉

liù

mài

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép