Bản dịch của từ 六脉调和 trong tiếng Việt

六脉调和

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六脉调和 (Danh từ)

liù mài tiáo hé
01

六脉调和: 六脉左右手各有寸关尺三脉调和指人体脉象正常身体健康精神愉快中医语境形容体内阴阳平衡气血和顺)。

六脉:凡人左右手各有寸、关、尺三脉,合称六脉。指人身体健康,精神愉快。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六脉调和

liù

mài

tiáo

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
调三惑四
调三斡四
调三窝四
和一
和上
和丘
和丸
和义
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép