Bản dịch của từ 六色钱 trong tiếng Việt
六色钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六色钱 (Danh từ)
【liù sè qián】
01
Một loại tiền phạt/tiền đóng thay cho việc đi lao役 (miễn đi dịch) trong thời Tống (sáu loại hộ đóng tiền để khỏi đi dịch), gọi là “lục sắc tiền” hay “lục sắc役钱”
宋王安石熙宁变法﹐其免役法规定﹐当役户﹑坊郭户﹑官户﹑女户﹑单丁﹑寺观等六种户可出钱免役﹐由州县雇役。六种户所缴之钱﹐称“六色钱”。亦称“六色役钱”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六色钱
liù
六
sè
色
qián
钱
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
