Bản dịch của từ 六节 trong tiếng Việt
六节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六节 (Danh từ)
【liù jié】
01
Sáu nút thắt: Sáu loại bùa hoặc thẻ dùng làm chứng từ thời cổ đại (dùng cho các cuộc hẹn triều đình, nhiệm vụ, thông hành, v.v.), và các nút thắt là những chữ cái bùa.
1.古卿大夫朝聘天子诸侯﹐或吏民通行他国﹐用作凭证的六种信物。节﹐符信。
Ví dụ
02
(Cổ đại) Mô tả nhịp điệu và mức độ chuyển động của ngựa như đi, dừng, tiến và lùi, phi nước đại, v.v.; có thể hiểu là nhịp bước ngựa và quy luật của bước chân (sáu loại nhịp).
2.谓马之行止进退驰骤的节度。
Ví dụ
03
六情: 指人的六种基本情感——好、恶、喜、怒、哀、乐(可记作“好恶喜怒哀乐”),常用于文学或古文中描述人的情感反应。
3.谓好﹑恶﹑喜﹑怒﹑哀﹑乐六情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六节
liù
六
jié
节
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
