Bản dịch của từ 六花阵 trong tiếng Việt

六花阵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六花阵 (Danh từ)

liù huā zhèn
01

Một loại trận pháp (bố trận quân sự) do nhà Đường tướng Lý Tĩnh sáng chế, dựa trên Bát Trận do Khổng Minh (Tào Tháo/Khổng Minh?) truyền thừa — tức là một thế trận hình 'lục hoa' dùng trong quân sự truyền thống Trung Hoa

唐李靖本诸葛亮八阵法创制的阵法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六花阵

liù

huā

zhèn

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
阵云
阵亡
阵仗
阵伍
阵俘
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép