Bản dịch của từ 六蕃 trong tiếng Việt

六蕃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六蕃 (Danh từ)

liù fān
01

Danh xưng thời Đường chỉ chung các dân tộc thiểu số ở phương Bắc (tập hợp các bộ tộc miền biên giới); nghĩa lịch sử, ít dùng trong hiện đại.

唐时对北方少数民族的总称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六蕃

liù

fān

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép