Bản dịch của từ 六要 trong tiếng Việt
六要
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六要 (Danh từ)
【liù yào】
01
Sáu yếu lãnh trong lý luận hội họa cổ truyền Trung Quốc — sáu điều then chốt (khái niệm mỹ thuật dùng để đánh giá, sáng tác tranh).
古代画论所总结的绘画的六个要领。其说有二:(1)五代荆浩《笔法记》:“夫画有六要:一曰气﹐二曰韵﹐三曰思﹐四曰景﹐五曰笔﹐六曰墨……气者﹐心随笔运﹐取象不惑;韵者﹐隐迹立形﹐备仪不俗;思者﹐删拨大要﹐凝想形物;景者﹐制度时因﹐搜妙创真;笔者﹐虽依法则﹐运转变通﹐不质不形﹐如飞如动﹔墨者﹐高低晕淡﹐品物浅深﹐文彩自然﹐似非因笔。”(2)宋刘道醇《圣朝名画评》﹕“所谓六要者:气韵兼力一也﹐格制俱老二也﹐变异合理三也﹐彩绘有泽四也﹐去来自然五也﹐师学舍短六也。”其说本南朝齐谢赫画家六法。参见“六法”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六要
liù
六
yào
要
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
