Bản dịch của từ 六计 trong tiếng Việt

六计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六计 (Danh từ)

liù jì
01

六项官员考核内容古代官吏考察的六个方面),可理解为古代的六项考查标准”。

1.古代考察官吏的六项内容。

Ví dụ
02

Sáu kế sách/chiêu mưu (chỉ các mưu lược đặc biệt, bất ngờ); thường nói về “sáu kế kỳ diệu” trong chuyện binh, mưu.

2.指六出奇计。语本《史记.陈丞相世家》:“﹝陈平﹞凡六出奇计﹐辄益邑﹐凡六益封。奇计或颇秘﹐世莫能闻也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六计

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép