Bản dịch của từ 六诗 trong tiếng Việt

六诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六诗 (Danh từ)

liù shī
01

古义六义之一的”,即经义分类中的诗类可理解为古代儒家经传中属于的一类

1.犹六义。

Ví dụ
02

Thuật ngữ cổ chỉ sáu phần (thơ) trong kinh/truyền thống thơ cổ: 大雅小雅正风变风变大雅变小雅 (sáu mục của《诗经或诗体分类之一, thường dùng trong chú giải cổ điển).

2.指大雅﹑小雅﹑正风﹑变风﹑变大雅﹑变小雅。参阅五代齐己《风骚旨格》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六诗

liù

shī

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép