Bản dịch của từ 六谷 trong tiếng Việt

六谷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六谷 (Danh từ)

liù gǔ
01

Cách gọi dân gian của “ngô/chéo/maize” (ngô là một trong sáu cốc ngoài ngũ cốc truyền thống)

②“玉米”的俗称,因其在五谷之外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sáu loại cây lương thực truyền thống (gồm các hạt như: lúa,////菰所指的穀物),即傳統六種穀物的合稱古書用語)。

①稻、黍、稷、粱、麦、菰米的合称。另说指稻、粱、菽、麦、黍、稷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六谷

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
谷产
谷人
谷仓
谷仙
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép