Bản dịch của từ 六贼 trong tiếng Việt

六贼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六贼 (Danh từ)

liù zéi
01

Lục tặc (sáu loại người ác làm hại thiên hạ)

泛指危害天下的六种恶人

Ví dụ
02

Lục tặc; lục căn (bao gồm: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp, lục căn là căn nguyên sinh ra phiền não)

色、声、香、味、触、法此六种为身心所攀缘的对象因为这六者是产生烦恼的根源,会劫夺一切善法,所以用贼来比 喻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六贼

liù

zéi

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép