Bản dịch của từ 六趣轮回 trong tiếng Việt

六趣轮回

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六趣轮回 (Tính từ)

liù qù lún huí
01

Lục đạo luân hồi; vòng luân hồi trong Phật giáo; Lục thú luân hồi; Luân hồi của sáu cõi

六趣轮回是指在佛教中,众生在生死之间不断轮回的六个境界,包括天界、阿修罗界、人界、畜生界、饿鬼界和地狱界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六趣轮回

liù

lún

huí

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép