Bản dịch của từ 六辅渠 trong tiếng Việt

六辅渠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六辅渠 (Danh từ)

liù fǔ qú
01

Tên chung chỉ sáu kênh dẫn nước nhân tạo ở vùng Quan Trung (thượng nguồn Kênh Trịnh), do thời Hán khai vào năm Nguyên Đỉnh thứ 6 (TCN 111) để tưới đất cao; dân gian còn gọi tắt là “Lục khứ/Phụ khứ” (六渠/辅渠).

古代关中地区六条人工灌溉渠道的总称。汉元鼎六年(公元前111年),左内史儿宽在郑国渠上游南岸开凿六小渠﹐以辅助灌溉郑国渠所不能达到的高地﹐故名。民间亦省称“六渠”﹑“辅渠”。至唐犹存。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六辅渠

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
辅世长民
渠们
渠伊
渠伊钱
渠侬
渠冲
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép