Bản dịch của từ 六迷 trong tiếng Việt

六迷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六迷 (Danh từ)

liù mí
01

Đề cập đến sáu cách hiểu hoặc vấn đề bối rối, khó hiểu khi làm thơ (thuật ngữ dùng trong lý luận thơ ca cổ, mang ý nghĩa phê phán)

谓作诗的六种糊涂认识。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六迷

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép