Bản dịch của từ 六逆 trong tiếng Việt

六逆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六逆 (Danh từ)

liù nì
01

统治者眼中六种大逆不道的行为或罪状六种悖逆),属礼法道德范畴的严重罪名可联想为六种不孝不忠的古代名目

古代统治阶级所认为的六种悖逆行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六逆

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép