Bản dịch của từ 六遂 trong tiếng Việt
六遂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六遂 (Danh từ)
【liù suì】
01
Đơn vị hành chính ngoài kinh thời nhà Chu: Khu vực ngoài kinh đô từ một trăm đến hai trăm dặm được chia thành sáu “Tùy”, mỗi Tùy có người Tùy để quản lý các mệnh lệnh hành chính (tương đương với các đơn vị hành chính địa phương).
周制:京城外百里之外二百里之内分为六遂﹐每遂有遂人掌其政令。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六遂
liù
六
suì
遂
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
遂乃
遂事
遂亡
遂人
遂伪
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
