Bản dịch của từ 六郎 trong tiếng Việt
六郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六郎 (Danh từ)
【liù láng】
01
Danh xưng văn chương (điển cố): chỉ ‘Lục lang’ — hình ảnh dùng để khen đẹp như bông sen; nguồn gốc từ đoạn trích trong 《旧唐书》, dùng như cách tán dương sắc mạo hoặc để ca tụng, ngợi ca.
1.《旧唐书·杨再思传》:“易之之弟昌宗以姿貌见宠幸﹐再思又谀之曰:‘人言六郎面似莲花;再思以为莲花似六郎﹐非六郎似莲花也。’其倾巧取媚也如此”。张昌宗行六﹐故云。后用为咏莲之典实。
Ví dụ
02
Hào kiệt lịch sử: con thứ sáu của tướng quân Dương Kế Nghiệp thời Tống — Dương Diên Chiêu (người anh hùng biên phòng, biệt danh “Dương Lục Lang”), nổi tiếng dũng mãnh, giỏi đánh trận, nhiều lần đẩy lùi quân Khitan.
2.宋杨继业之六子杨延昭英勇善战﹐在边防二十馀年﹐屡挫契丹兵将﹐人称杨六郎。详见《宋史》本传。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六郎
liù
六
láng
郎
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
郎中
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
