Bản dịch của từ 六采 trong tiếng Việt

六采

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六采 (Danh từ)

liù cǎi
01

Chỉ sáu màu của trời đất và bốn phương: (than/lam), ( trắng), (đỏ), (đen), (đen sẫm/đen huyền), (vàng) — sáu sắc cổ truyền

谓天地四方之色﹐即青﹑白﹑赤﹑黑﹑玄﹑黄六色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六采

liù

cǎi

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
采买
采任
采伐
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép