Bản dịch của từ 六铢衣 trong tiếng Việt

六铢衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六铢衣 (Danh từ)

liù zhū yī
01

Áo rất mỏng, nhẹ (theo kinh Phật gọi là áo của các bậc tiên, Phật; 'lục trù y' = áo nhẹ chỉ nặng sáu trù, tức rất mảnh và nhẹ)

1.佛经称忉利天衣重六铢﹐谓其轻而薄。见《长阿含经.世纪经.忉利天品》。后称佛﹑仙之衣为“六铢衣”。

Ví dụ
02

Một loại y phục nữ mỏng, nhẹ (áo lụa/voan mỏng), thường dùng để chỉ váy áo mỏng manh của phụ nữ

2.常借指妇女所着轻薄的纱衣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六铢衣

liù

zhū

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
铢两
铢两之奸
铢两分寸
铢两悉称
铢两相称
衣不兼彩
衣不兼采
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép