Bản dịch của từ 六零六 trong tiếng Việt

六零六

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六零六 (Danh từ)

liù líng liù
01

Tên thuốc tẩy giun cổ xưa (俗称洒尔佛散”),一种治疗寄生虫或驱虫的散剂

1.亦称“洒尔佛散”。

Ví dụ
02

Thuốc tây (Salvarsan) trị giang mai và một số bệnh truyền nhiễm; tên gọi xuất phát từ việc thử nghiệm thành công lần thứ 606.

2.(德文salvarsan)西药名。静脉注射可治梅毒﹑雅司病﹑回归热等。1907年发明据说经反复实验达六百零六次始成功﹐故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六零六

liù

líng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
零丁
零丁孤苦
零丁洋
零七八碎
零七碎八
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép