Bản dịch của từ 六面印 trong tiếng Việt
六面印
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六面印 (Danh từ)
【liù miàn yìn】
01
Ấn con (một loại ấn cổ có sáu mặt đều khắc chữ; thường dùng đóng dấu tên trong thư tín vào thời Nam-Bắc triều; dạng lồi, mỗi mặt đều có văn ấn)
六面都刻有印文的一种私印。流行于南北朝。呈“凸”字形﹐印鼻端刻有一小印﹐其馀五面也刻有印文。因专用于书信﹐故在姓名下常附加“印信”﹑“启事”﹑“白笺”等字样。明清后﹐正方或长方印六面都刻有印文的﹐也称“六面印”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六面印
liù
六
miàn
面
yìn
印
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
印举
印人
印佩
印信
印像
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
